thượng sĩ

Học thuật
Thân thiện
thượng sĩ

Thượng sĩ đang hướng dẫn các binh sĩ mới trên thao trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan: "Thượng sĩ" cấp bậc quân sự, xếp trên Trung sĩ dưới Chuẩn úy, thuộc nhóm Hạquan trong Quân đội nhân dân Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy vừa được thăng cấp lên thượng sĩ.
    • Thượng sĩ Nguyễn Văn A một quân nhân gương mẫu.
    • Cấp bậc thượng sĩ thường nhiều kinh nghiệm chỉ huycấp tiểu đội, trung đội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thượng sĩ" trong cấu trúc chỉ chức vụ: Thường đi kèm với tên riêng hoặc danh từ chỉ đơn vị để xưng hô hoặc giới thiệu.
    • Thượng sĩ trưởng khoa đang hướng dẫn binh sĩ mới.
Biến thể từ gần giống
  • Hạ sĩ quan: Nhóm cấp bậc quân sự bao gồm: Hạ , Trung sĩ, Thượng sĩ.
  • Chuẩn úy: Cấp bậc quân sự xếp trên Thượng sĩ.
  • Trung sĩ: Cấp bậc quân sự xếp dưới Thượng sĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Adjudant (từ mượn tiếng Pháp, nghĩa tương đương).
  • Sergeant Major (nghĩa tương đương trong tiếng Anh).
Lưu ý
  • "Thượng sĩ" một danh từ chỉ cấp bậc quân hàm cụ thể, không phải từ ghép với "thượng" "" mang nghĩa độc lập trong ngữ cảnh này.
  • Không nên nhầm lẫn với các từ chứa "" khác như "bác sĩ", "học sĩ".
thượng sĩ

Thượng sĩ đang hướng dẫn các binh sĩ mới trên thao trường.

  1. d. Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.

Từ chứa "thượng sĩ"